士女

shì nǚ sĩ nữ

Hán Việt: sĩ nữ · Pinyin: shì nǚ

Tổng quan

on trai và con gái — Chỉ người đẹp. Td: Sĩ nữ đồ (bức tranh vẽ người con gái đẹp). sĩ nữ sĩ nữ ☆Con trai và con gái — Chỉ người đẹp. Td: Sĩ nữ đồ (bức tranh vẽ người con gái đẹp). 1. trai gái; nam nữ (thời xưa chỉ trai, gái chưa lập gia đình)。古代指未婚的男女,後來泛指男女。 2. tranh mỹ nữ; tranh tố nữ。以美女為題材的中國畫。也叫仕女。

Cấu tạo: (sĩ) + (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on trai và con gái — Chỉ người đẹp. Td: Sĩ nữ đồ (bức tranh vẽ người con gái đẹp). sĩ nữ sĩ nữ ☆Con trai và con gái — Chỉ người đẹp. Td: Sĩ nữ đồ (bức tranh vẽ người con gái đẹp). 1. trai gái; nam nữ (thời xưa chỉ trai, gái chưa lập gia đình)。古代指未婚的男女,後來泛指男女。 2. tranh mỹ nữ; tran…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指男女。《詩經.小雅.甫田》:「以介我稷黍,以穀我士女。」《楚辭.宋玉.招魂》:「吳歈蔡謳,奏大呂些;士女雜坐,亂而不分些。」 2.以古代貴族婦女或美女為題材的國畫。宋.蘇軾〈題張子野詩集後〉:「昔周昉畫人物,皆入神品,而世俗但知有周昉士女,皆所謂『未見好德如好色者』歟!」也作「仕女」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指男女京师士女多至河间寺; 仕女,贵族妇女士女游春。
  • Tân Hoa Tự Điển ①泛指男女京师士女多至河间寺。②仕女,贵族妇女士女游春。

ja

  • JMdict men and women|the whole town