士女

shì nǚsĩ nữ

Hán Việt: sĩ nữ · Pinyin: shì nǚ

Tổng quan

trai gái; nam nữ (thời xưa chỉ trai, gái chưa lập gia đình).; tranh mỹ nữ; tranh tố nữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①泛指男女京师士女多至河间寺。②仕女,贵族妇女士女游春。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.泛指男女。《詩經.小雅.甫田》:「以介我稷黍,以穀我士女。」《楚辭.宋玉.招魂》:「吳歈蔡謳,奏大呂些; 士女雜坐,亂而不分些。」 2.以古代貴族婦女或美女為題材的國畫。宋.蘇軾〈題張子野詩集後〉:「昔周昉畫人物,皆入神品,而世俗但知有周昉士女,皆所謂『未見好德如好色者』歟!」也作「仕女」。

Cấu tạo: 士 (sĩ) + 女 (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Con trai và con gái — Chỉ người đẹp. Td: Sĩ nữ đồ (bức tranh vẽ người con gái đẹp).; 1. trai gái; nam nữ (thời xưa chỉ trai, gái chưa lập gia đình). 2. tranh mỹ nữ; tranh tố nữ; nam nữ; tranh mỹ nữ; tranh tố nữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指男女。《詩經.小雅.甫田》:「以介我稷黍,以穀我士女。」《楚辭.宋玉.招魂》:「吳歈蔡謳,奏大呂些; 士女雜坐,亂而不分些。」 2.以古代貴族婦女或美女為題材的國畫。宋.蘇軾〈題張子野詩集後〉:「昔周昉畫人物,皆入神品,而世俗但知有周昉士女,皆所謂『未見好德如好色者』歟!」也作「仕女」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①泛指男女京师士女多至河间寺。②仕女,贵族妇女士女游春。

Eng

  • JMdict men and women
  • JMdict the whole town

ja

  • JMdict 士女(しじょ)

other

  • Nguồn khác Con trai và con gái
  • Nguồn khác Chỉ người đẹp

Từ liên quan

Gần nghĩa

士人 · 士儒 · 士兵 · 士卒 · 士多 · 士夫 · 士子 · 士官