士子

shì zǐ sĩ tử

Hán Việt: sĩ tử · Pinyin: shì zǐ

Tổng quan

quan chức | học giả (cũ) gười học trò đi thi. Thơ Trần Tế Xương có câu: »Lôi thôi sĩ tử vai đeo lọ, âm oẹ quan trường miệng thét loa«. sĩ tử sĩ tử ☆Người học trò đi thi. Thơ Trần Tế Xương có câu: »Lôi thôi sĩ tử vai đeo lọ, âm oẹ quan trường miệng thét loa«.

Cấu tạo: (sĩ) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan chức | học giả (cũ) gười học trò đi thi. Thơ Trần Tế Xương có câu: »Lôi thôi sĩ tử vai đeo lọ, âm oẹ quan trường miệng thét loa«. sĩ tử sĩ tử ☆Người học trò đi thi. Thơ Trần Tế Xương có câu: »Lôi thôi sĩ tử vai đeo lọ, âm oẹ quan trường miệng thét loa«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有官職的人。《詩經.小雅.北山》:「偕偕士子,朝夕從事。」 2.讀書人。唐.杜甫〈別董頲〉詩:「士子甘旨闕,不知道里寒。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「做人俊爽風流,好與官員士子每往來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男子的美称,多指年轻人; 士大夫官僚阶层; 学子;读书人; 豪门士族的子弟; 将士家的子弟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.男子的美称,多指年轻人。 2.士大夫官僚阶层。 3.学子;读书人。 4.豪门士族的子弟。 5.将士家的子弟。

Eng

  • CC-CEDICT official|scholar (old)
  • Cihui official; scholar (old)