士子

shì zǐsĩ tử

Hán Việt: sĩ tử · Pinyin: shì zǐ

Tổng quan

quan chức , học giả (cũ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.男子的美称,多指年轻人。 2.士大夫官僚阶层。 3.学子; 读书人。 4.豪门士族的子弟。 5.将士家的子弟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.有官職的人。《詩經.小雅.北山》:「偕偕士子,朝夕從事。」 2.讀書人。唐.杜甫〈別董頲〉詩:「士子甘旨闕,不知道里寒。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「做人俊爽風流,好與官員士子每往來。」

Cấu tạo: 士 (sĩ) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người học trò đi thi. Thơ Trần Tế Xương có câu: »Lôi thôi sĩ tử vai đeo lọ, âm oẹ quan trường miệng thét loa«.; quan chức , học giả (cũ); chú học trò
  • Biên soạn 士子 shìzǐ n. <trad.> candidate of the civil service examination M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有官職的人。《詩經.小雅.北山》:「偕偕士子,朝夕從事。」 2.讀書人。唐.杜甫〈別董頲〉詩:「士子甘旨闕,不知道里寒。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「做人俊爽風流,好與官員士子每往來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.男子的美称,多指年轻人。 2.士大夫官僚阶层。 3.学子; 读书人。 4.豪门士族的子弟。 5.将士家的子弟。

Eng

  • Cihui official; scholar (old)
  • Tần suất từ 士子 shìzǐ n. <trad.> candidate of the civil service examination M:²wèi

other

  • Nguồn khác Người học trò đi thi
  • Nguồn khác »Lôi thôi sĩ tử vai đeo lọ, âm oẹ quan trường miệng thét loa«

Từ liên quan

Gần nghĩa

士人 · 士儒 · 士兵 · 士卒 · 士多 · 士夫 · 士女 · 士官