士庶
sĩ thứ
Hán Việt: sĩ thứ · Pinyin: shì shù
Tổng quan
hỉ chung dân chúng trong nước — Người đi học và người thường dân. Thơ Trần Tế Xương có câu: »Vua quan sĩ thứ người trong nước, sao được cho ra cái giống người«. sĩ thứ sĩ thứ ☆Chỉ chung dân chúng trong nước — Người đi học và người thường dân. Thơ Trần Tế Xương có câu: »Vua quan sĩ thứ người trong nước, sao được cho ra cái giống người«.
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ chung dân chúng trong nước — Người đi học và người thường dân. Thơ Trần Tế Xương có câu: »Vua quan sĩ thứ người trong nước, sao được cho ra cái giống người«. sĩ thứ sĩ thứ ☆Chỉ chung dân chúng trong nước — Người đi học và người thường dân. Thơ Trần Tế Xương có câu: »Vua quan s…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 士人和百姓,亦泛指人民。《後漢書.卷七三.劉虞傳》:「青、徐士庶避黃巾之難,歸虞者百餘萬口,皆收視溫恤,為安立生業,流民皆忘其遷徙。」唐.元稹〈陽城驛〉詩:「我實唐士庶,食唐之田疇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 士人和普通百姓。亦泛指人民﹑百姓; 士族和庶族。
- Tân Hoa Tự Điển 1.士人和普通百姓。亦泛指人民﹑百姓。 2.士族和庶族。
Eng
- Cihui 士庶 shìshù n. scholars and common people
ja
- JMdict samurai and commoners|normal people (as opposed to people of a high social standing)