士族

shì zú sĩ tộc

Hán Việt: sĩ tộc · Pinyin: shì zú

Tổng quan

giai cấp địa chủ, đặc biệt trong các triều đại Ngụy, Tấn và Nam Bắc triều 魏晉南北朝|魏晋南北朝 òng dõi học hành làm quan. sĩ tộc sĩ tộc ☆Dòng dõi học hành làm quan.

Cấu tạo: (sĩ) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giai cấp địa chủ, đặc biệt trong các triều đại Ngụy, Tấn và Nam Bắc triều 魏晉南北朝|魏晋南北朝 òng dõi học hành làm quan. sĩ tộc sĩ tộc ☆Dòng dõi học hành làm quan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 南北朝重門閥,縉紳之家,自成一特殊階級,以別於庶民,稱為「士族」。在政治、經濟各方面皆享有特權。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「家世士族,而邁少恬靜,不慕仕進。」《北史.卷三八.裴佗傳》:「河東士族,京官不少,唯此家兄弟,全無鄉音。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称世族”。东汉后期在地主阶级中逐渐形成的大姓豪族。在政治、经济各方面享有特权。士族势力在南北朝时最盛,至唐末消亡。

Eng

  • CC-CEDICT land-owning class, esp. during Wei, Jin and North-South dynasties 魏晉南北朝|魏晋南北朝[Wei4 Jin4 Nan2 Bei3 Chao2]
  • Cihui land-owning class, esp. during Wei, Jin and North-South dynasties 魏晉南北朝|魏晋南北朝

ja

  • JMdict family of samurai lineage|person with samurai ancestors|shizoku|the second of three official classes in Japan in 1869-1947, consisting of former samurai