士昙

sĩ đàm

Hán Việt: sĩ đàm

Tổng quan

SĨ ĐÀM (1249-1306) Nam Tống, họ Hoàng, tên Tử Đàm, hiệu Tây Giản, người xứ Tiên Cư, Chiết Giang, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Thạch Phàm Duy Diễn, đời thứ 22 hệ Nam Nhạc, đời thứ 5 tông Lâm Tế Nhật Bản. Trụ trì chùa Kiến Trường ở Nhật Bản.

Cấu tạo: (sĩ) + (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SĨ ĐÀM (1249-1306) Nam Tống, họ Hoàng, tên Tử Đàm, hiệu Tây Giản, người xứ Tiên Cư, Chiết Giang, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Thạch Phàm Duy Diễn, đời thứ 22 hệ Nam Nhạc, đời thứ 5 tông Lâm Tế Nhật Bản. Trụ trì chùa Kiến Trường ở Nhật Bản.