士林

shì lín sĩ lâm

Hán Việt: sĩ lâm · Pinyin: shì lín

Tổng quan

Quận Shilin hoặc Shihlin của Thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市, Đài Loan iới đi học, có học — Giới làm quan. sĩ lầm sĩ lầm ☆Giới đi học, có học — Giới làm quan.

Cấu tạo: (sĩ) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Quận Shilin hoặc Shihlin của Thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市, Đài Loan iới đi học, có học — Giới làm quan. sĩ lầm sĩ lầm ☆Giới đi học, có học — Giới làm quan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指學界。《文選.陳琳.為袁紹檄豫州》:「自是士林憤痛,民怨彌重。」唐.羅隱〈寄前戶部陸郎中〉詩:「出馴桑雉入朝簪,蕭灑清名映士林。」 2.地名。位於臺北市北方。區內學校林立,文風甚盛。以士林夜市聞名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文人士大夫,知识界清名映士林|一变士林风气。

Eng

  • CC-CEDICT Shilin or Shihlin District of Taipei City 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Taiwan
  • Cihui Shilin or Shihlin District of Taipei City 臺北市|台北市, Taiwan