士民

shì mín sĩ dân

Hán Việt: sĩ dân · Pinyin: shì mín

Tổng quan

gười dân có đi học, có đức hạnh — Chỉ chung mọi người trong nước. sĩ dân sĩ dân ☆Người dân có đi học, có đức hạnh — Chỉ chung mọi người trong nước.

Cấu tạo: (sĩ) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười dân có đi học, có đức hạnh — Chỉ chung mọi người trong nước. sĩ dân sĩ dân ☆Người dân có đi học, có đức hạnh — Chỉ chung mọi người trong nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人民、百姓。《戰國策.秦策一》:「然而甲兵頓,士民病,蓄積索,田疇荒。」《文選.陳琳.為袁紹檄豫州》:「至今聖朝流涕,士民傷懷。」 2.讀書人或學習道藝的人。《穀梁傳.成公元年》:「古者有四民,有士民、有商民、有農民、有工民。」《文選.宋玉.對楚王問》:「先生其有遺行與?何士民眾庶不譽之甚也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代四民之一。泛指士大夫阶层和普通读书人; 士大夫和普通百姓的并称。犹言士庶; 泛指人民﹑百姓; 犹言军民。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代四民之一。泛指士大夫阶层和普通读书人。 2.士大夫和普通百姓的并称。犹言士庶。 3.泛指人民﹑百姓。 4.犹言军民。

Eng

  • Cihui 士民 shìmín n. 1. people 2. scholar; intellectual M:²wèi

ja

  • JMdict samurai and common people