士氣
sĩ khí
Hán Việt: sĩ khí · Pinyin: shì qì
Tổng quan
tinh thần
Nghĩa
Việt
- Cihui tinh thần
- Cihui sĩ khi sĩ khi ☆Vẻ ngay thẳng cứng cỏi của người có học — Vẻ ngay thẳng cứng cỏi của nhà Nho. Thơ Trần Tế Xương có câu: »Sĩ khí rụt rè gà phải cáo, văn chương liều lĩnh đấm ăn xôi«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊的戰鬥意志。《漢書.卷五四.李廣傳》:「吾士氣少衰而鼓不起者,何也?」亦泛指一般群眾比賽、工作時的精神。如:「自從老闆加薪後,員工士氣大振,工作績效大幅提昇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 士兵的战斗意志和勇气士气旺盛。也比喻读书人的气节士气峥峥未可非|士气为之一新。
Eng
- CC-CEDICT morale
- Cihui morale