士珪

sĩ khuê

Hán Việt: sĩ khuê

Tổng quan

SĨ KHUÊ (1083-1146) Thiền sư đời Tống, họ Sử, tự Trúc Am, hiệu Lão Thiền, người Thành Đô (Tứ Xuyên), Trung Quốc. Thiếu niên xuất gia, sư siêng học kinh giáo, chuyên về “Lăng Nghiêm”. Sau khi thụ giới cụ túc, sư đến tham kiến Phật Nhãn Thanh Viễn, ngay lời nói đại ngộ, nối pháp làm truyền nhân phái Dương Kỳ tông Lâm Tế. Sau trụ các chùa Long Tường, Thiên Ninh, Bao Thiền, Đông Lâm. Niên hiệu Thiệu H…

Cấu tạo: (sĩ) + (khuê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SĨ KHUÊ (1083-1146) Thiền sư đời Tống, họ Sử, tự Trúc Am, hiệu Lão Thiền, người Thành Đô (Tứ Xuyên), Trung Quốc. Thiếu niên xuất gia, sư siêng học kinh giáo, chuyên về “Lăng Nghiêm”. Sau khi thụ giới cụ túc, sư đến tham kiến Phật Nhãn Thanh Viễn, ngay lời nói đại ngộ, nối pháp là…