士紳
sĩ thân
Hán Việt: sĩ thân · Pinyin: shì shēn
Tổng quan
ông, ngài (viết đằng sau tên họ, trong cái địa chỉ đề trên thư); thân sĩ
绅士士绅内眷, 把四方士绅请到这里来评理。
紳士。如:「今天的晚會,本市士紳名人都蒞臨參加,十分熱鬧。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hào绅
- Biên soạn 士紳 hìshēn n. gentry M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 紳士。如:「今天的晚會,本市士紳名人都蒞臨參加,十分熱鬧。」
Eng
- Cihui 士紳 hìshēn n. gentry M:²wèi