士绅
sĩ thân
Hán Việt: sĩ thân · Pinyin: shì shēn
Tổng quan
ông, ngài (viết đằng sau tên họ, trong cái địa chỉ đề trên thư); thân sĩ
绅士士绅内眷, 把四方士绅请到这里来评理。
紳士。如:「今天的晚會,本市士紳名人都蒞臨參加,十分熱鬧。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thân sĩ
- Tần suất từ ông, ngài (viết đằng sau tên họ, trong cái địa chỉ đề trên thư); thân sĩ
- Biên soạn 士紳 hìshēn n. gentry M:²wèi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绅士士绅内眷, 把四方士绅请到这里来评理。
- Kaggle Zh-Vi esquire
Eng
- Cihui 士紳 hìshēn n. gentry M:²wèi
- Tần suất từ 士紳 hìshēn n. gentry M:²wèi
Đức
- Handedict gebildet und besitzende Stände, Gentry