壬公

rén gōng nhâm công

Hán Việt: nhâm công · Pinyin: rén gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhâm) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說中的水神。故為水的代稱。宋.蘇軾〈真一酒歌〉:「壬公飛空丁女藏,三伏遇井了不嘗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"壬夫"。