壯麗的

tráng lệ đích

Hán Việt: tráng lệ đích

Tổng quan

dũng cảm; hào hiệp, uy nghi, lộng lẫy, tráng lệ (thuyền...); cao lớn đẹp dẽ (ngựa...), (từ cổ,nghĩa cổ) ăn mặc đẹp, chải chuốt, bảnh bao, chiều chuộng phụ nữ, nịnh đầm, (thuộc) chuyện yêu đương, người sang trọng, người phong nhã hào hoa, người khéo chiều chuộng phụ nữ, người nịnh đầm, người tình, người yêu, chiều chuộng, tán tỉnh, đi theo đưa đón (phụ nữ) (thuộc) hoàng đế, (thuộc) đế quốc, có toàn…

Cấu tạo: (tráng) + (lệ) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui gallant