壯膽
tráng đảm
Hán Việt: tráng đảm · Pinyin: zhuàng dǎn
Tổng quan
lấy dũng khí | làm cho can đảm
Nghĩa
Việt
- Cihui lấy dũng khí | làm cho can đảm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.增加勇氣。唐.杜甫〈飲中八僊歌〉:「汝陽三斗始朝天」句下師古.注引《唐史拾遺》:「臣以三斗壯膽,不覺至此。」 2.無畏的氣概。唐.員半千〈隴頭水〉詩:「蹀血多壯膽,衰草無怯魂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指胆略勇壮者; 使胆大。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指胆略勇壮者。 2.使胆大。
Eng
- CC-CEDICT to get one’s courage up|to embolden
- Cihui 壯膽 huàngdǎn* v.o. embolden