壯觀地

tráng quan địa

Hán Việt: tráng quan địa

Tổng quan

hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng, khoa trương, kêu mà rỗng, đại ngôn (văn), vênh vang, tự đắt (người)

Cấu tạo: (tráng) + (quan) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng, khoa trương, kêu mà rỗng, đại ngôn (văn), vênh vang, tự đắt (người)