壯圖
tráng đồ
Hán Việt: tráng đồ · Pinyin: zhuàng tú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遠大的抱負、計畫。唐.杜甫〈過南岳入洞庭湖〉詩:「帝子留遺恨,曹公屈壯圖。」
Eng
- Cihui 壯圖 huàngtú n. great plan; grand prospect; ambitious attempt
Hán Việt: tráng đồ · Pinyin: zhuàng tú