壯士

zhuàng shì tráng sĩ

Hán Việt: tráng sĩ · Pinyin: zhuàng shì

Tổng quan

anh hùng | chiến sĩ | chàng trai dũng cảm | chiến binh (mặc giáp)

Cấu tạo: (tráng) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh hùng | chiến sĩ | chàng trai dũng cảm | chiến binh (mặc giáp)
  • Cihui tráng sĩ tráng sĩ ☆Người có chí khí mạnh mẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豪壯而勇敢的人。《戰國策.燕策三》:「風蕭蕭兮易水寒,壯士一去兮不復還。」《三國演義》第一二回:「為頭一個壯士,身長八尺,腰大十圍;手提大刀,截住去路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意气豪壮而勇敢的人;勇士; 体健力大者; 指武士装束的人; 太平天国取试武士分为一﹑二﹑三三甲,第三甲若干名称为壮士,相当于清制的进士,职同军帅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.意气豪壮而勇敢的人;勇士。 2.体健力大者。 3.指武士装束的人。 4.太平天国取试武士分为一﹑二﹑三三甲,第三甲若干名称为壮士,相当于清制的进士,职同军帅。

Eng

  • CC-CEDICT hero|fighter|brave strong guy|warrior (in armor)
  • Cihui hero; fighter; brave strong guy; warrior (in armor)

ja

  • JMdict young man in his prime|swaggerer|ruffian