壯夫

zhuàng fū tráng phu

Hán Việt: tráng phu · Pinyin: zhuàng fū

Tổng quan

Cấu tạo: (tráng) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười đàn ông mạnh khoẻ. tráng phu tráng phu ☆Người đàn ông mạnh khoẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正當健壯的成年人。漢.揚雄《法言.吾子》:「或問:『吾子少而好賦?』曰:『然!童子彫蟲篆刻。』俄而曰:『壯夫不為也。』」唐.韓愈〈贈鄭兵曹〉詩:「尊酒相逢十載後,我為壯夫君白首。」 2.有抱負、有勇氣的豪傑之士。《文選.江淹.詣建平王上書》:「信而見疑,貞而為戮,是以壯夫義士,伏死而不顧者,此也。」唐.唐彥謙〈奉使歧下聞唐弘夫行軍為賊所擒傷而有作〉詩:「報國捐驅實壯夫,楚囚垂欲復神都。」

Eng

  • Cihui 壯夫 huàngfū n. able-bodied person; sturdy person