壯族

zhuàng zú tráng tộc

Hán Việt: tráng tộc · Pinyin: zhuàng zú

Tổng quan

dân tộc Choang ở Quảng Tây, nhóm dân tộc đông thứ hai của Trung Quốc

Cấu tạo: (tráng) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dân tộc Choang ở Quảng Tây, nhóm dân tộc đông thứ hai của Trung Quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國少數民族之一。族源與百越、俚、僚族有關,在宋代時曾有儂智高建立政權。主要居住在廣西,廣東、雲南、貴州、湖南省也有散居,是少數民族中人口最多的一族。所操語言屬漢藏語系壯侗語族壯傣語支,有南北兩種方言。大都兼通漢語文。信仰多神,崇拜巨石、老樹、高山和祖先,除此之外,亦見佛、道教的傳布。社會由一夫一妻的小家庭組成,有婚後不落夫家的習俗。經濟以農業為主,兼營漁、牧業。傳統住屋形式為「干欄」,上層住人,下層圈養牲畜。在傳統文獻中有「獞族」、「撞族」、「僮族」的記載,這三個字的讀音都是「壯」,是壯族的另稱。也作「&8ff0._104_0.gif;族」、「僮族」、…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分布于广西、云南、广东、贵州等地的少数民族。约15556万人(1990年)。曾称僮族”,1965年改现名。用壮语。原有方块壮字,现推行拼音壮文。信仰多神,流传道教。铸造和使用铜鼓的历史悠久,擅长壮锦刺绣。陶瓷工艺和干栏”建筑颇为著名。盛行歌圩。传统节日有牛王节、三月三。主要从事农业。

Eng

  • CC-CEDICT Zhuang ethnic group of Guangxi, the PRC's second most numerous ethnic group
  • Cihui Zhuang ethnic group of Guangxi, the PRC's second most numerous ethnic group