壯氣

zhuàng qì tráng khí

Hán Việt: tráng khí · Pinyin: zhuàng qì

Tổng quan

Cấu tạo: (tráng) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái vẻ mạnh mẽ thoát ra ngoài. tráng khí tráng khí ☆Cái vẻ mạnh mẽ thoát ra ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雄壯的氣概。《文選.徐敬業.古意酬到長史溉登琅邪城詩》:「少壯負壯氣,耿介立衝冠。」《三國演義》第八二回:「先主曰:『朕正欲觀汝壯氣。』即命關興前往。」

Eng

  • Cihui 壯氣 huàngqì v.o. <coll.> urge on ◆n. brave morale