壯美
tráng mĩ
Hán Việt: tráng mĩ · Pinyin: zhuàng měi
Tổng quan
tráng lệ
Nghĩa
Việt
- Cihui tráng lệ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.健壯美好。《詩經.大雅.文王》:「殷士膚敏」句下漢.鄭玄.箋:「殷之臣壯美而敏,來助周祭。」 2.宏偉莊嚴,使人神志振奮的美感。如:「壯美的山勢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 健美;雄壮美好; 美学名词。英语sublime的旧译。常与优美相对。凡事物能使人有崇高﹑严肃﹑雄壮之感者谓"壮美"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.健美;雄壮美好。 2.美学名词。英语sublime的旧译。常与优美相对。凡事物能使人有崇高﹑严肃﹑雄壮之感者谓"壮美"。
Eng
- CC-CEDICT magnificent
- Cihui magnificent
ja
- JMdict sublime, magnificent beauty