壯陽

zhuàng yáng tráng dương

Hán Việt: tráng dương · Pinyin: zhuàng yáng

Tổng quan

(Đông y) bổ sung dương khí thận | tăng cường ham muốn nam giới

Cấu tạo: (tráng) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đông y) bổ sung dương khí thận | tăng cường ham muốn nam giới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指用溫補藥以強壯人體的陽氣,主要是強壯心腎陽氣。通常所說的壯陽範圍較窄,係指壯腎陽。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 强盛的阳气。古代阴阳五行说认为春﹑夏主阳,秋﹑冬主阴,阳气至夏季最盛; 中医术语。犹言强肾。中医学认为腹为阴,肾为阴中之阴,肾虚者应补阳,故称。参阅《素问.金匮真言论》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.强盛的阳气。古代阴阳五行说认为春﹑夏主阳,秋﹑冬主阴,阳气至夏季最盛。 2.中医术语。犹言强肾。中医学认为腹为阴,肾为阴中之阴,肾虚者应补阳,故称。参阅《素问.金匮真言论》。

Eng

  • CC-CEDICT (TCM) to build up one's kidney yang; to boost male sex drive
  • Cihui (TCM) to build up one's kidney yang; to boost male sex drive