聲情並茂
thanh tình tịnh mậu
Hán Việt: thanh tình tịnh mậu · Pinyin: shēng qíng bìng mào
Tổng quan
(về ca sĩ, v.v.) xuất sắc về giọng hát và biểu cảm (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui (về ca sĩ, v.v.) xuất sắc về giọng hát và biểu cảm (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 并:都;茂:草木丰盛的样子,引申为美好。指演唱的音色、唱腔和表达的感情都很动人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指演唱时唱腔很优美﹐而所表达的感情又很丰富﹑真挚。
- Tân Hoa Tự Điển 并都;茂草木丰盛的样子,引伸为美好。指演唱的音色、唱腔和表达的感情都很动人。
Eng
- CC-CEDICT (of a singer etc) excellent in voice and expression (idiom)
- Cihui 聲情並茂 hēngqíngbìngmào f.e. sing beautifully and with feeling