声援
thanh viên
Hán Việt: thanh viên · Pinyin: shēng yuán
Tổng quan
lên tiếng ủng hộ. Lên tiếng ủng hộ cuộc đấu tranh chính nghĩa của các dân tộc bị áp bức
1.遥作支援。本用于军事。 2.用于群众活动。 3.今多指公开发表言论表示支援。
應聲援助。《周書.卷一七.若干惠傳》:「朝議欲收輯河南,令惠以本官鎮魯陽,以為聲援。」《三國演義》第三二回:「可發檄使武安長尹楷屯毛城,通上黨運糧道; 令沮授之子沮鵠守邯鄲,遙為聲援。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗ trợ (một lý tưởng nào đó)
- Tần suất từ thanh viên/thanh viện: lên tiếng ủng hộ; lên tiếng ủng hộ
- Biên soạn 聲援 shēngyuán* v. give support to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 應聲援助。《周書.卷一七.若干惠傳》:「朝議欲收輯河南,令惠以本官鎮魯陽,以為聲援。」《三國演義》第三二回:「可發檄使武安長尹楷屯毛城,通上黨運糧道; 令沮授之子沮鵠守邯鄲,遙為聲援。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.遥作支援。本用于军事。 2.用于群众活动。 3.今多指公开发表言论表示支援。
- Kaggle Zh-Vi plead the cause for
Eng
- JMdict (shout of) encouragement
- JMdict cheering
- JMdict rooting
- JMdict support
- Cihui to support (a cause)
- Tần suất từ 聲援 shēngyuán* v. give support to
Đức
- Handedict fördern, stützen
ja
- JMdict 声援(せいえん)