壽衣
thọ y
Hán Việt: thọ y · Pinyin: shòu yī
Tổng quan
quần áo mai táng áo liệm; áo mặc cho người chết。裝殮死人的衣服,老年人往往生前做好備用。
Nghĩa
Việt
- Cihui quần áo mai táng áo liệm; áo mặc cho người chết。裝殮死人的衣服,老年人往往生前做好備用。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 入殮時所穿的衣服。老年人往往在生前預先裁製好備用。明.沈璟《義俠記》第一四齣:「元來是壽衣施主偶相接,來得正好,進來看一看。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 老年人生前做好备用的殓衣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.老年人生前做好备用的殓衣。
Eng
- CC-CEDICT burial clothes
- Cihui burial clothes