處世
xử thế
Hán Việt: xử thế · Pinyin: chǔ shì
Tổng quan
cư xử trong xã hội
Nghĩa
Việt
- Cihui cư xử trong xã hội
- Cihui xử thế xử thế ☆Ăn ở với đời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 待人接物,應付世情。唐.李白〈春日醉起言志〉詩:「處世若大夢,胡為勞其生。」《三國演義》第二五回:「處世不分輕重,非丈夫也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在社会上活动,跟人往来相处:立身~|~为人。
Eng
- CC-CEDICT to conduct oneself in society
- Cihui to conduct oneself in society