处于

chǔ yúxử vu

Hán Việt: xử vu · Pinyin: chǔ yú

Tổng quan

ở vào; nằm ở; chiếm; thuộc; có; đứng. chiếm ưu thế. 傷員處於昏迷狀態. thương binh ở vào trạng thái hôn mê

新华 · Tân Hoa Đại lục

在某种地位或状态:~优势, 伤员~昏迷状态。

Cấu tạo: 處 (xử) + 於 (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)
  • Biên soạn 處於 hǔyú v.p. be (in a certain condition)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在某种地位或状态:~优势, 伤员~昏迷状态。
  • Kaggle Zh-Vi Go

Eng

  • Cihui to be in (some state, position, or condition)

Đức

  • Handedict sich befinden in

Từ liên quan

Gần nghĩa

处于中间 · 于丹 · 于今 · 于归 · 于思 · 于是 · 于時 · 于此