处分
xử phân
Hán Việt: xử phân · Pinyin: chǔ fèn
Tổng quan
xử phạt; trừng phạt; trừng trị. 書; xử lý; giải quyết; đối xử; đối đãi; thực hiện
对违法乱纪的人按情节轻重做出处罚决定:~违反校规的学生; 对违法乱纪的人按情节轻重做出的处罚决定:给该生以记大过的~; 处理; 安排。
1.處置。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭一三.古辭.焦仲卿妻》:「處分適兄意,那得自任專。」 2.處罰、懲治。《儒林外史》第三九回:「現今內裡傳出信來,務必要找尋屍首。若是尋不著,將來不知是個怎麼樣的處分。」《紅樓夢》第一○○回:「家人奉命,趕到京中回明了王夫人,便在吏部打聽得賈政並無處分。」 3.吩咐。唐.劉禹錫〈和令狐相公聞思帝鄉有感〉詩:「滄海西頭舊丞相,停杯處分不須吹。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 處分 hǔfèn v. 1. discipline/punish sb. 2. deal with (a matter); make a decision/arrangement ◆n. disciplinary action
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.處置。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭一三.古辭.焦仲卿妻》:「處分適兄意,那得自任專。」 2.處罰、懲治。《儒林外史》第三九回:「現今內裡傳出信來,務必要找尋屍首。若是尋不著,將來不知是個怎麼樣的處分。」《紅樓夢》第一○○回:「家人奉命,趕到京中回明了王夫人,便在吏部打聽得賈政並無處分。」 3.吩咐。唐.劉禹錫〈和令狐相公聞思帝鄉有感〉詩:「滄海西頭舊丞相,停杯處分不須吹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对违法乱纪的人按情节轻重做出处罚决定:~违反校规的学生; 对违法乱纪的人按情节轻重做出的处罚决定:给该生以记大过的~; 处理; 安排。
Eng
- Cihui to discipline sb; to punish; disciplinary action; to deal with (a matter); 个
Đức
- Handedict bestrafen
other
- Nguồn khác Xem xét sự việc để quyết định cho đôi bên
- Nguồn khác Xem xét quyết định sự việc
- Nguồn khác 5 ghi: 小師後卻去石頭參、石頭云:從什麼處來?對云:從長髭來。石頭曰:今夜在此宿、還得麼?對云:人一切取和尚處分。 Sau, Tiểu sư lại đến tham vấn Thạch Đầu
- Nguồn khác Thach Đầu hỏi: Từ đâu đến? Tiểu sư đáp: Từ Trường Tư đến
- Nguồn khác Thạch Đầu bảo: Tối nay có nghỉ lại đây được không? Tiểu sư thưa: Tất cả đều tùy Hòa thượng sắp đặt
- Nguồn khác Tiết Động Sơn Hòa thượng trong TĐT q
- Nguồn khác 6 ghi: 師到百顏、顏問:近離什麼處?師曰:近離湖南。顏云:官察使姓什麼?師曰:不得他姓。顏云:名什麼?、師曰:不得他名。顏曰:還曾出不?師曰:不曾出也。顏曰:合勾當事不?師曰:自有郎幕在。顏曰:雖不出、合處分事。 Sư đến ngài Bách Nhan
- Nguồn khác Nhan hỏi: Vừa rời chỗ nào? Sư thưa: Vừa rời Hồ Nam
- Nguồn khác Nhan hỏi: Quan Sát sứ họ gì? Sư đáp: Không biết họ ông ta
- Nguồn khác Nhan hỏi: Thế ông ta tên gì? Sư đáp: Không biết tên ông ta