處子

chǔ zǐ xử tử

Hán Việt: xử tử · Pinyin: chǔ zǐ

Tổng quan

(văn học) trinh nữ | thiếu nữ

Cấu tạo: (xử) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) trinh nữ | thiếu nữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.原指未出嫁的女子,今則專指未曾有過性行為的女子。《孟子.告子下》:「踰東家牆而摟其處子,則得妻;不摟,則不得妻。則將摟之乎?」《莊子.逍遙遊》:「肌膚若冰雪,綽約若處子。」也稱為「處女」。_x000D_ 2.品學俱優而隱居不做官的人。《後漢書.卷八三.逸民列傳.序》:「自後帝德稍衰,邪孽當朝,處子耿介,羞與卿相等列。」晉.束晢〈補亡詩〉六首之二:「堂堂處子,無營無欲。」也稱為「處士」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 处女。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) virgin|maiden
  • Cihui (literary) virgin; maiden