處死
xử tử
Hán Việt: xử tử · Pinyin: chǔ sǐ
Tổng quan
xử tử | đưa ai đó tới cái chết
Nghĩa
Việt
- Cihui xử tử | đưa ai đó tới cái chết
- Cihui xử tử xử tử ☆Xem xét tội trạng và bắt phải chết để đền tội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處以死刑。元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「奏過聖旨,止不過是一人處死。」《三國演義》第一一九回:「昭因黃皓蠹國害民,令武士押出市曹,凌遲處死。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 处以死刑。
Eng
- CC-CEDICT an execution|to put sb to death
- Cihui an execution; to put sb to death