处法

xử pháp

Hán Việt: xử pháp

Tổng quan

ựa vào luật lệ quốc gia mà xem xét quyết định sự việc — Cách thức để xem xét và quyết định sự việc. xử pháp xử pháp ☆Dựa vào luật lệ quốc gia mà xem xét quyết định sự việc — Cách thức để xem xét và quyết định sự việc.

Cấu tạo: (xử) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ựa vào luật lệ quốc gia mà xem xét quyết định sự việc — Cách thức để xem xét và quyết định sự việc. xử pháp xử pháp ☆Dựa vào luật lệ quốc gia mà xem xét quyết định sự việc — Cách thức để xem xét và quyết định sự việc.