處警
xử cảnh
Hán Việt: xử cảnh · Pinyin: chǔ jǐng
Tổng quan
(cảnh sát, v.v.) xử lý vụ việc khẩn cấp
Nghĩa
Việt
- Cihui (cảnh sát, v.v.) xử lý vụ việc khẩn cấp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (公安部门)处理紧急或危险情况:及时~。
Eng
- CC-CEDICT (of police etc) to deal with an emergency incident
- Cihui (of police etc) to deal with an emergency incident