備件
bị kiện
Hán Việt: bị kiện · Pinyin: bèi jiàn
Tổng quan
phụ tùng 名 phụ tùng thay thế; linh kiện dự trữ。預備著供更換的機件。
Nghĩa
Việt
- Cihui phụ tùng 名 phụ tùng thay thế; linh kiện dự trữ。預備著供更換的機件。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 預備以供更換的機件。如:「本公司因缺少備件,你的電腦隔幾天才能修好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 预备着供更换的机件。
Eng
- CC-CEDICT spare parts
- Cihui spare parts