備位

bèi wèi bị vị

Hán Việt: bị vị · Pinyin: bèi wèi

Tổng quan

Cấu tạo: (bị) + (vị)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 居官的自谦之词。谓愧居其位,不过聊以充数; 泛指充任,任职; 充数;凑数。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.居官的自谦之词。谓愧居其位,不过聊以充数。 2.泛指充任,任职。 3.充数;凑数。

Eng

  • Cihui 備位 èiwèi v.o. fill in (for sb.)