備取

bèi qǔ bị thủ

Hán Việt: bị thủ · Pinyin: bèi qǔ

Tổng quan

có tên trong danh sách chờ (để được nhận vào trường) 動 lấy dự bị (tuyển thêm ngoài danh sách trúng tuyển chính thức)。招考時在正式錄取名額以外再錄取若干名以備取不到時遞補。

Cấu tạo: (bị) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tên trong danh sách chờ (để được nhận vào trường) 動 lấy dự bị (tuyển thêm ngoài danh sách trúng tuyển chính thức)。招考時在正式錄取名額以外再錄取若干名以備取不到時遞補。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 考試結果,預備在正取缺額時遞補的名額。如:「這次考試,我只上了備取。」也稱為「副取」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招考时在正式录取名额以外再录取若干名以备正取不到时递补(区别于‘正取’)~生。

Eng

  • CC-CEDICT to be on the waiting list (for admission to a school)
  • Cihui to be on the waiting list (for admission to a school)