備員

bèi yuán bị viên

Hán Việt: bị viên · Pinyin: bèi yuán

Tổng quan

ghép cho đủ số: số đại biểu quy định

Cấu tạo: (bị) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghép cho đủ số: số đại biểu quy định

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 充数;凑足名额乃以(毛)遂备员而行。

Eng

  • Cihui 備員 èiyuán n. <humb.> self-referral as a supernumerary.