備官

bèi guān bị quan

Hán Việt: bị quan · Pinyin: bèi guān

Tổng quan

Cấu tạo: (bị) + (quan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 居官◇常用作任职的自谦之词,谓自己虚在官位,聊以充数; 设官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.居官◇常用作任职的自谦之词,谓自己虚在官位,聊以充数。 2.设官。