備戰
bị chiến
Hán Việt: bị chiến · Pinyin: bèi zhàn
Tổng quan
chuẩn bị cho chiến tranh | chuẩn bị chiến tranh | kích động chiến tranh chuẩn bị chiến tranh。準備戰爭。
Nghĩa
Việt
- Cihui chuẩn bị cho chiến tranh | chuẩn bị chiến tranh | kích động chiến tranh chuẩn bị chiến tranh。準備戰爭。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 準備作戰。包括政治、軍事、經濟等各方面的準備。如:「全民備戰」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 准备战争~物资ㄧ~备荒。
Eng
- CC-CEDICT prepared against war|to prepare for war|warmongering
- Cihui prepared against war; to prepare for war; warmongering