備料

bèi liào bị liêu

Hán Việt: bị liêu · Pinyin: bèi liào

Tổng quan

chuẩn bị sẵn vật liệu | chuẩn bị thức ăn (cho gia súc) tiếp liệu; cung ứng vật tư。準備供應生產所需材料。 備料車間 phân xưởng tiếp liệu

Cấu tạo: (bị) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuẩn bị sẵn vật liệu | chuẩn bị thức ăn (cho gia súc) tiếp liệu; cung ứng vật tư。準備供應生產所需材料。 備料車間 phân xưởng tiếp liệu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 除了生產線所需以外的預備材料。如:「由於臨時增加訂單,備料不足,交貨時間勢必延後。」《清史稿.卷一二六.河渠志一》:「應會同三省統籌全修,再行設汛,撥款備料,庶可一勞永逸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;准备供应生产所需材料:~车间|上班前就备好了料;为供应生产所需准备的材料:仓库里还有些~。

Eng

  • CC-CEDICT to get the materials ready|to prepare feed (for livestock)
  • Cihui to get the materials ready; to prepare feed (for livestock)