備耕

bèi gēng bị canh

Hán Việt: bị canh · Pinyin: bèi gēng

Tổng quan

chuẩn bị cày và gieo trồng chuẩn bị canh tác。為耕種做準備,包括修理農具、挖溝、積肥等。

Cấu tạo: (bị) + (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuẩn bị cày và gieo trồng chuẩn bị canh tác。為耕種做準備,包括修理農具、挖溝、積肥等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為耕種做準備,包括修理農具、挖溝、積肥等工作。如:「春天一到,農民紛紛備耕,準備下田。」《舊唐書.卷一三三.列傳.李晟》:「乃上書請理不用命者,兼備耕以積粟,攘卻西蕃,上皆從之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为耕种做准备,包括修理农具、挖沟、积肥等农民利用冬闲,加紧~工作。

Eng

  • CC-CEDICT to make preparations for plowing and sowing
  • Cihui to make preparations for plowing and sowing