復業

fù yè phục nghiệp

Hán Việt: phục nghiệp · Pinyin: fù yè

Tổng quan

phục nghiệp: khôi phục cơ nghiệp/trở lại kinh doanh/khôi phục kinh doanh

Cấu tạo: (phục) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phục nghiệp: khôi phục cơ nghiệp/trở lại kinh doanh/khôi phục kinh doanh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恢复本业;商店停业后恢复营业:饭店停业整顿,年后~。

Eng

  • Cihui 復業 fùyè n. 1. take up one's old trade again 2. reopen/restart a business