复业
phục nghiệp
Hán Việt: phục nghiệp · Pinyin: fù yè
Tổng quan
phục nghiệp: khôi phục cơ nghiệp/trở lại kinh doanh/khôi phục kinh doanh
恢复本业; 商店停业后恢复营业:饭店停业整顿,年后~。
1.商店歇業後,重新開張。 2.恢復本來的事業。《三國演義》第二一回:「留下軍馬保守徐州,一面親自出城,招諭流散人民復業。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phục nghiệp: khôi phục cơ nghiệp/trở lại kinh doanh/khôi phục kinh doanh
- Tần suất từ khôi phục cơ nghiệp; trở lại kinh doanh; khôi phục kinh doanh
- Biên soạn 復業 fùyè n. 1. take up one's old trade again 2. reopen/restart a business
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恢复本业; 商店停业后恢复营业:饭店停业整顿,年后~。
Eng
- Cihui 復業 fùyè n. 1. take up one's old trade again 2. reopen/restart a business
- Tần suất từ 復業 fùyè n. 1. take up one's old trade again 2. reopen/restart a business