复位
phục vị
Hán Việt: phục vị · Pinyin: fù wèi
Tổng quan
trở lại vị trí cũ (khớp xương sau khi bị thoái vị làm cho nó trở về vị trí cũ).; khôi phục ngai vàng; khôi phục địa vị
回复到原来的位置,医学上特指脱位的骨关节回复到原来的部位:脱臼的肩关节~良好; 失去统治地位的君主重新掌权。
1.返回原來的位置。如:「司儀請主席向國父遺像鞠躬後復位。」 2.恢復原有的執政地位。如:「土木堡之變後,明英宗被尊為太上皇,直到景帝駕崩後方才復位。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khôi phục ai đó hoặc cái gì đó về vị trí ban đầu
- Cihui khôi phục ngôi vua
- Cihui đặt lại (khớp bị trật, thiết bị điện tử, v.v.)
- Cihui cài đặt lại
- Biên soạn 復位 fùwèi v.o. 1. <med.> reset a dislocation (of a shoulder/etc.) 2. regain one's power 3. be restored to the throne ◆n. reset
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.返回原來的位置。如:「司儀請主席向國父遺像鞠躬後復位。」 2.恢復原有的執政地位。如:「土木堡之變後,明英宗被尊為太上皇,直到景帝駕崩後方才復位。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 回复到原来的位置,医学上特指脱位的骨关节回复到原来的部位:脱臼的肩关节~良好; 失去统治地位的君主重新掌权。
- Kaggle Zh-Vi regain one's old position
Eng
- JMdict restoration
- JMdict reinstatement
- Cihui to restore sb or sth to its original position; to regain the throne; to reset (a dislocated joint, an electronic device etc); reset
Đức
- Handedict wieder einrenken (V, Med)
ja
- JMdict 復位(ふくい)