復出

fù chū phục xuất

Hán Việt: phục xuất · Pinyin: fù chū

Tổng quan

quay trở lại sau khi nghỉ hưu | tham gia lại sau khi đã rút lui

Cấu tạo: (phục) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quay trở lại sau khi nghỉ hưu | tham gia lại sau khi đã rút lui

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 重新出現。《三國演義》第四七回:「雖孫、吳再生,穰苴復出,亦不過此矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不再担任职务或停止社会活动的人又出来担任职务或参加社会活动(多指名人)。

Eng

  • CC-CEDICT to come back out of retirement; to get involved again after having withdrawn
  • Cihui to come back out of retirement; to get involved again after having withdrawn