複印
phức ấn
Hán Việt: phức ấn · Pinyin: fù yìn
Tổng quan
sao chép | tạo bản sao tài liệu
Nghĩa
Việt
- Cihui sao chép | tạo bản sao tài liệu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用儀器將文件或圖樣印製成相同的副本。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 照原样重印,特指用复印机重印:~资料|~了十份设计图纸。
Eng
- CC-CEDICT to photocopy|to duplicate a document
- Cihui to photocopy; to duplicate a document