複
phức
Hán Việt: phức · Pinyin: fù
Tổng quan
lặp lại gấp đôi chồng lên phức tạp (không đơn giản) hợp chất kép kép lưỡng bội tạo bản sao chồng chéo nhân đôi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fù |
|---|---|
| Hán Việt | phức |
| Quảng Đông | fuk1 |
| Mân Nam | ho̍k |
| Nhật Bản | FUKU |
| Hàn Quốc | 복 |
| Chú âm | ㄈㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | biuh |
| Baxter-Sagart | p(r)uk |
| Hán ngữ Thượng cổ | p(r)uk |
| Phản thiết | 扶富切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Áo kép. Phàm sự vật gì mà hai ba lần chồng chất đều gọi là {phức}. Như {trùng phức} [重複] chồng chập.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 有夾裡的衣服。《說文解字.衣部》:「複,重衣也。」《三國志.卷一一.魏書.袁張涼國田王邴管傳.管寧》:「寧常著皁帽,布襦褲,布裙,隨時單複。」 [形] 1.有夾層的。《隋書.卷五五.列傳.尒朱敞》:「敞再拜哀求,長孫氏愍之,藏於複壁。」 2.相重、重疊。如:「重複」、「複賽」、「山重水複」。漢.張衡〈東京賦〉:「複廟重屋,八達九房。」宋.陸游〈遊山西村〉詩:「山重水複疑無路,柳暗花明又一村。」 3.不是單一的。與「單」相對。如:「複數」、「複眼」、「複姓」、「複利」。 4.繁雜的。如:「繁複」、「錯綜複雜」。 [副] 再、又。如:「複習」、「複檢…
Eng
- CC-CEDICT to repeat|to double|to overlap|complex (not simple)|compound|composite|double|diplo-|duplicate|overlapping|to duplicate
ja
- JMdict compound|composite|multiple|re-|bi-
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤方六切,音福。【玉篇】重衣也。【釋名】衣服有裏曰複。 又【類篇】一曰褚衣。【急就篇註】褚之以綿曰複。 又【集韻】芳六切,音蝮。重也。【魏志·文帝紀·典論】余少曉持複,自謂無對,後從袁敏學,以單攻複,每爲若神。 又【韻會】複道。【前漢·高帝紀】從複道上望見諸將。【註】上下有道,故謂之複。【庾信·華林園馬射賦】屬車釃酒,複道焚香。 又【廣韻】扶富切,音覆。亦重複也。 考證:〔【庾信·華林園射馬賦】〕 謹照原文射馬賦改馬射賦。
Thuyết Văn
重衣也。 从衣。𡕨聲。 一曰褚衣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
也作皃者誤。凡古書也皃二字互譌者多矣。引伸爲凡重之偁。複與復義近。故書多用復爲複。吕覽。水澤復。注曰。復或作複。凍重累也。詩。復穴。鄭注月令曰。古者複穴。 方六切。三部。 褚見下文。裝衣也。
【複】 (phức) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 𡕨 (𡕨) Phiên thiết: Phương lục thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trọng (Nặng. Đem hai vật so) y (Áo. Như {y phục} [衣服) vậy Một thuyết khác: 褚衣
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧜰 · 复 · 复 · 復 · 复