復工
phục công
Hán Việt: phục công · Pinyin: fù gōng
Tổng quan
trở lại làm việc (sau khi ngừng)
Nghĩa
Việt
- Cihui trở lại làm việc (sau khi ngừng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 停工或罷工後,恢復工作。如:「經過一星期的罷工抗議後,這個工廠終於復工了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 停工或罢工后恢复工作。
Eng
- CC-CEDICT to return to work (after a stoppage)
- Cihui to return to work (after a stoppage)