復現
phục hiện
Hán Việt: phục hiện · Pinyin: fù xiàn
Tổng quan
tái hiện | kiên trì (trong ký ức)
Nghĩa
Việt
- Cihui tái hiện | kiên trì (trong ký ức)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 再一次出现;重现:看着这些老照片,一件件往事~在眼前。
Eng
- CC-CEDICT to reappear|to persist (in memory)
- Cihui to reappear; to persist (in memory)