複種

fù zhǒng phức chủng

Hán Việt: phức chủng · Pinyin: fù zhǒng

Tổng quan

gối vụ: trồng gối vụ

Cấu tạo: (phức) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gối vụ: trồng gối vụ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在同一块耕地上,一年播种两次或两次以上:扩大~面积;再次接种(同一种疫苗):乙肝疫苗一般应在三至四年后~。

Eng

  • Cihui 複種 fùzhòng n. <agr.> multiple cropping