複試
phức thí
Hán Việt: phức thí · Pinyin: fù shì
Tổng quan
thi vòng hai của kỳ thi hai giai đoạn
Nghĩa
Việt
- Cihui thi vòng hai của kỳ thi hai giai đoạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有些考試分成兩階段,第二階段稱為「複試」。如:「本研究所入學考試,第一階段初試為筆試,第二階段複試為面試。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有些考试分两次举行,第一次叫作初试,初试通过后的第二次叫作复试。
Eng
- CC-CEDICT to sit for the second round of a two-stage exam
- Cihui to sit for the second round of a two-stage exam