復讀
phục độc
Hán Việt: phục độc · Pinyin: fù dú
Tổng quan
học lại tại cùng một trường và lặp lại một khóa học mà người đó đã tốt nghiệp, do không đạt kết quả đủ tốt để vào trường cấp cao hơn mong muốn | (thiết bị âm thanh) lặp lại cụm từ đã ghi (ví dụ: để học ngôn ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui học lại tại cùng một trường và lặp lại một khóa học mà người đó đã tốt nghiệp, do không đạt kết quả đủ tốt để vào trường cấp cao hơn mong muốn | (thiết bị âm thanh) lặp lại cụm từ đã ghi (ví dụ: để học ngôn ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指畢業生因考不上學校,回原校重讀已學過的課程。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中小学毕业生因未能考取高一级的学校而在原一级学校重新学习,以待来年再考:~生|高考~班。
Eng
- CC-CEDICT to return to the same school and repeat a course from which one has already graduated, as a result of failing to get good enough results to progress to one's desired higher-level school
- CC-CEDICT (of an audio device) to repeat a recorded phrase (e.g. for language learning)
- Cihui to return to the same school and repeat a course from which one has already graduated, as a result of failing to get good enough results to progress to one's desired higher-level school